Tên Cảnh trong tiếng Trung: 景 (jǐng) - ý nghĩa
Tên Cảnh trong tiếng Trung viết là 景 (jǐng) - cảnh sắc, quang cảnh. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Cảnh: 景 (jǐng) - cảnh sắc, quang cảnh
Gợi ý tên ghép
- Bảo Cảnh: 宝景 (Bǎojǐng)
- Diệu Cảnh: 妙景 (Miàojǐng)
- Khánh Cảnh: 庆景 (Qìngjǐng)
- Hữu Cảnh: 友景 (Yǒujǐng)
- Nhật Cảnh: 日景 (Rìjǐng)
- Đức Cảnh: 德景 (Déjǐng)