Tên Đông / Đồng trong tiếng Trung: 东 (dōng), họ 童 (tóng)
Tên Đông / Đồng trong tiếng Trung viết là 东 (dōng) - phương đông. Họ Đồng viết là 童 (tóng). Các chữ Hán khác cùng âm: 冬, 同. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Đông: 东 (dōng) - phương đông; 冬 (dōng) - mùa đông
- Đồng: 同 (tóng) - cùng nhau; 童 (tóng) - trẻ thơ
Khi là họ
- Đồng: 童 (tóng) - họ Đồng - trẻ nhỏ
Gợi ý tên ghép
- Phương Đông: 芳东 (Fāngdōng)
- Như Đông: 如东 (Rúdōng)
- Ngọc Đông: 玉东 (Yùdōng)
- Hữu Đông: 友东 (Yǒudōng)
- Nhật Đông: 日东 (Rìdōng)
- Đức Đông: 德东 (Dédōng)