Tên Ý trong tiếng Trung: 意 (yì) - ý nghĩa
Tên Ý trong tiếng Trung viết là 意 (yì) - ý chí, tâm ý. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Ý: 意 (yì) - ý chí, tâm ý
Gợi ý tên ghép
- Mai Ý: 梅意 (Méiyì)
- Thanh Ý: 青意 (Qīngyì)
- Hải Ý: 海意 (Hǎiyì)
- Quang Ý: 光意 (Guāngyì)
- Hoàng Ý: 煌意 (Huángyì)
- Minh Ý: 明意 (Míngyì)