Tên Nhã trong tiếng Trung: 雅 (yǎ) - ý nghĩa
Tên Nhã trong tiếng Trung viết là 雅 (yǎ) - nhã nhặn, thanh lịch. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Nhã: 雅 (yǎ) - nhã nhặn, thanh lịch
Gợi ý tên ghép
- Diệu Nhã: 妙雅 (Miàoyǎ)
- Khánh Nhã: 庆雅 (Qìngyǎ)
- Mai Nhã: 梅雅 (Méiyǎ)
- Nhật Nhã: 日雅 (Rìyǎ)
- Đức Nhã: 德雅 (Déyǎ)
- Quang Nhã: 光雅 (Guāngyǎ)