Tên Hân, họ Hàn trong tiếng Trung: 欣 (xīn), 韩 (hán)
Tên Hân trong tiếng Trung viết là 欣 (xīn) - vui mừng. Họ Hàn viết là 韩 (hán). Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Hân: 欣 (xīn) - vui mừng
Khi là họ
- Hàn: 韩 (hán) - họ Hàn
Gợi ý tên ghép
- Như Hân: 如欣 (Rúxīn)
- Ngọc Hân: 玉欣 (Yùxīn)
- Thu Hân: 秋欣 (Qiūxīn)
- Tuấn Hân: 俊欣 (Jùnxīn)
- Anh Hân: 英欣 (Yīngxīn)
- Trung Hân: 忠欣 (Zhōngxīn)