Tên Huy trong tiếng Trung: 辉 (huī) - ý nghĩa
Tên Huy trong tiếng Trung viết là 辉 (huī) - ánh sáng rực rỡ. Các chữ Hán khác cùng âm: 徽. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Huy: 辉 (huī) - ánh sáng rực rỡ; 徽 (huī) - huy hiệu, tốt đẹp
Gợi ý tên ghép
- Bảo Huy: 宝辉 (Bǎohuī)
- Diệu Huy: 妙辉 (Miàohuī)
- Khánh Huy: 庆辉 (Qìnghuī)
- Hữu Huy: 友辉 (Yǒuhuī)
- Nhật Huy: 日辉 (Rìhuī)
- Đức Huy: 德辉 (Déhuī)