Tên Diên / Điền trong tiếng Trung: 延 (yán) - ý nghĩa
Tên Diên / Điền trong tiếng Trung viết là 延 (yán) - kéo dài. Các chữ Hán khác cùng âm: 田. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Diên: 延 (yán) - kéo dài
- Điền: 田 (tián) - ruộng đồng
Gợi ý tên ghép
- Khánh Diên: 庆延 (Qìngyán)
- Mai Diên: 梅延 (Méiyán)
- Thanh Diên: 青延 (Qīngyán)
- Quang Diên: 光延 (Guāngyán)
- Hoàng Diên: 煌延 (Huángyán)
- Minh Diên: 明延 (Míngyán)