Tên Vũ trong tiếng Trung: 宇 (yǔ), họ 武 (wǔ)
Tên Vũ trong tiếng Trung viết là 宇 (yǔ) - vũ trụ, mái nhà lớn. Họ Vũ viết là 武 (wǔ). Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Vũ: 宇 (yǔ) - vũ trụ, mái nhà lớn; 武 (wǔ) - võ nghệ
Khi là họ
- Vũ: 武 (wǔ) - họ Vũ - võ nghệ
Gợi ý tên ghép
- Mai Vũ: 梅宇 (Méiyǔ)
- Thanh Vũ: 青宇 (Qīngyǔ)
- Hải Vũ: 海宇 (Hǎiyǔ)
- Anh Vũ: 英宇 (Yīngyǔ)
- Trung Vũ: 忠宇 (Zhōngyǔ)
- Hữu Vũ: 友宇 (Yǒuyǔ)
Tên dùng chung chữ
- Võ (武)