Tên Khương trong tiếng Trung: 姜 (jiāng) - ý nghĩa
Tên Khương trong tiếng Trung viết là 姜 (jiāng) - gừng, họ Khương. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Khương: 姜 (jiāng) - gừng, họ Khương
Gợi ý tên ghép
- Thanh Khương: 青姜 (Qīngjiāng)
- Hải Khương: 海姜 (Hǎijiāng)
- Phương Khương: 芳姜 (Fāngjiāng)
- Đức Khương: 德姜 (Déjiāng)
- Quang Khương: 光姜 (Guāngjiāng)
- Hoàng Khương: 煌姜 (Huángjiāng)