Tên Cẩm / Cầm trong tiếng Trung: 锦 (jǐn) - ý nghĩa
Tên Cẩm / Cầm trong tiếng Trung viết là 锦 (jǐn) - gấm vóc. Các chữ Hán khác cùng âm: 琴. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Cẩm: 锦 (jǐn) - gấm vóc
- Cầm: 琴 (qín) - đàn cầm
Gợi ý tên ghép
- Thu Cẩm: 秋锦 (Qiūjǐn)
- Bảo Cẩm: 宝锦 (Bǎojǐn)
- Diệu Cẩm: 妙锦 (Miàojǐn)
- Nhật Cẩm: 日锦 (Rìjǐn)
- Đức Cẩm: 德锦 (Déjǐn)
- Quang Cẩm: 光锦 (Guāngjǐn)