Tên Gia trong tiếng Trung: 嘉 (jiā) - ý nghĩa
Tên Gia trong tiếng Trung viết là 嘉 (jiā) - tốt đẹp, khen ngợi. Các chữ Hán khác cùng âm: 家. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Gia: 嘉 (jiā) - tốt đẹp, khen ngợi; 家 (jiā) - gia đình
Gợi ý tên ghép
- Thu Gia: 秋嘉 (Qiūjiā)
- Bảo Gia: 宝嘉 (Bǎojiā)
- Diệu Gia: 妙嘉 (Miàojiā)
- Trung Gia: 忠嘉 (Zhōngjiā)
- Hữu Gia: 友嘉 (Yǒujiā)
- Nhật Gia: 日嘉 (Rìjiā)