Tên Luân trong tiếng Trung: 伦 (lún) - ý nghĩa
Tên Luân trong tiếng Trung viết là 伦 (lún) - luân thường, đạo lý. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Luân: 伦 (lún) - luân thường, đạo lý
Gợi ý tên ghép
- Phương Luân: 芳伦 (Fānglún)
- Như Luân: 如伦 (Rúlún)
- Ngọc Luân: 玉伦 (Yùlún)
- Nhật Luân: 日伦 (Rìlún)
- Đức Luân: 德伦 (Délún)
- Quang Luân: 光伦 (Guānglún)