Tên Dân / Đan trong tiếng Trung: 民 (mín) - ý nghĩa
Tên Dân / Đan trong tiếng Trung viết là 民 (mín) - dân chúng. Các chữ Hán khác cùng âm: 丹. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Dân: 民 (mín) - dân chúng
- Đan: 丹 (dān) - màu son đỏ, lòng son
Gợi ý tên ghép
- Diệu Dân: 妙民 (Miàomín)
- Khánh Dân: 庆民 (Qìngmín)
- Mai Dân: 梅民 (Méimín)
- Minh Dân: 明民 (Míngmín)
- Gia Dân: 嘉民 (Jiāmín)
- Tuấn Dân: 俊民 (Jùnmín)