Tên Phi trong tiếng Trung: 飞 (fēi) - ý nghĩa
Tên Phi trong tiếng Trung viết là 飞 (fēi) - bay. Các chữ Hán khác cùng âm: 菲. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Phi: 飞 (fēi) - bay; 菲 (fēi) - thơm tho, tươi tốt
Gợi ý tên ghép
- Thu Phi: 秋飞 (Qiūfēi)
- Bảo Phi: 宝飞 (Bǎofēi)
- Diệu Phi: 妙飞 (Miàofēi)
- Nhật Phi: 日飞 (Rìfēi)
- Đức Phi: 德飞 (Défēi)
- Quang Phi: 光飞 (Guāngfēi)