Tên Tuấn / Tuân trong tiếng Trung: 俊 (jùn) - ý nghĩa
Tên Tuấn / Tuân trong tiếng Trung viết là 俊 (jùn) - tuấn tú, tài giỏi. Các chữ Hán khác cùng âm: 遵. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Tuấn: 俊 (jùn) - tuấn tú, tài giỏi
- Tuân: 遵 (zūn) - tuân theo
Gợi ý tên ghép
- Phương Tuấn: 芳俊 (Fāngjùn)
- Như Tuấn: 如俊 (Rújùn)
- Ngọc Tuấn: 玉俊 (Yùjùn)
- Hữu Tuấn: 友俊 (Yǒujùn)
- Nhật Tuấn: 日俊 (Rìjùn)
- Đức Tuấn: 德俊 (Déjùn)