Tên Trinh / Trình, họ Trịnh trong tiếng Trung: 贞 (zhēn), 郑 (zhèng)

Tên Trinh / Trình trong tiếng Trung viết là 贞 (zhēn) - trinh bạch, kiên trinh. Họ Trịnh viết là 郑 (zhèng). Các chữ Hán khác cùng âm: 程. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.

Khi là tên

Khi là họ

Gợi ý tên ghép

Tra cả họ tên của bạn trong tiếng Trung