Tên Trinh / Trình, họ Trịnh trong tiếng Trung: 贞 (zhēn), 郑 (zhèng)
Tên Trinh / Trình trong tiếng Trung viết là 贞 (zhēn) - trinh bạch, kiên trinh. Họ Trịnh viết là 郑 (zhèng). Các chữ Hán khác cùng âm: 程. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Trinh: 贞 (zhēn) - trinh bạch, kiên trinh
- Trình: 程 (chéng) - chặng đường, quy trình
Khi là họ
- Trịnh: 郑 (zhèng) - họ Trịnh
Gợi ý tên ghép
- Mai Trinh: 梅贞 (Méizhēn)
- Thanh Trinh: 青贞 (Qīngzhēn)
- Hải Trinh: 海贞 (Hǎizhēn)
- Hữu Trinh: 友贞 (Yǒuzhēn)
- Nhật Trinh: 日贞 (Rìzhēn)
- Đức Trinh: 德贞 (Dézhēn)