Tên Thu / Thư trong tiếng Trung: 秋 (qiū) - ý nghĩa
Tên Thu / Thư trong tiếng Trung viết là 秋 (qiū) - mùa thu. Các chữ Hán khác cùng âm: 书, 舒. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Thu: 秋 (qiū) - mùa thu
- Thư: 书 (shū) - sách vở; 舒 (shū) - thư thái
Gợi ý tên ghép
- Mai Thu: 梅秋 (Méiqiū)
- Thanh Thu: 青秋 (Qīngqiū)
- Hải Thu: 海秋 (Hǎiqiū)
- Nhật Thu: 日秋 (Rìqiū)
- Đức Thu: 德秋 (Déqiū)
- Quang Thu: 光秋 (Guāngqiū)