Tên Sinh trong tiếng Trung: 生 (shēng) - ý nghĩa
Tên Sinh trong tiếng Trung viết là 生 (shēng) - sinh ra, sự sống. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Sinh: 生 (shēng) - sinh ra, sự sống
Gợi ý tên ghép
- Thanh Sinh: 青生 (Qīngshēng)
- Hải Sinh: 海生 (Hǎishēng)
- Phương Sinh: 芳生 (Fāngshēng)
- Minh Sinh: 明生 (Míngshēng)
- Gia Sinh: 嘉生 (Jiāshēng)
- Tuấn Sinh: 俊生 (Jùnshēng)