Tên Sĩ trong tiếng Trung: 士 (shì) - ý nghĩa
Tên Sĩ trong tiếng Trung viết là 士 (shì) - kẻ sĩ. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Sĩ: 士 (shì) - kẻ sĩ
Gợi ý tên ghép
- Bảo Sĩ: 宝士 (Bǎoshì)
- Diệu Sĩ: 妙士 (Miàoshì)
- Khánh Sĩ: 庆士 (Qìngshì)
- Quang Sĩ: 光士 (Guāngshì)
- Hoàng Sĩ: 煌士 (Huángshì)
- Minh Sĩ: 明士 (Míngshì)
Tên dùng chung chữ
- Sỹ (士)