Tên Tài trong tiếng Trung: 才 (cái) - ý nghĩa
Tên Tài trong tiếng Trung viết là 才 (cái) - tài năng. Các chữ Hán khác cùng âm: 财. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Tài: 才 (cái) - tài năng; 财 (cái) - tài lộc
Gợi ý tên ghép
- Khánh Tài: 庆才 (Qìngcái)
- Mai Tài: 梅才 (Méicái)
- Thanh Tài: 青才 (Qīngcái)
- Hoàng Tài: 煌才 (Huángcái)
- Minh Tài: 明才 (Míngcái)
- Gia Tài: 嘉才 (Jiācái)