Tên Nam trong tiếng Trung: 南 (nán) - ý nghĩa
Tên Nam trong tiếng Trung viết là 南 (nán) - phương nam. Các chữ Hán khác cùng âm: 男. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Nam: 南 (nán) - phương nam; 男 (nán) - nam nhi
Gợi ý tên ghép
- Ngọc Nam: 玉南 (Yùnán)
- Thu Nam: 秋南 (Qiūnán)
- Bảo Nam: 宝南 (Bǎonán)
- Quang Nam: 光南 (Guāngnán)
- Hoàng Nam: 煌南 (Huángnán)
- Minh Nam: 明南 (Míngnán)