Tên Đức trong tiếng Trung: 德 (dé) - ý nghĩa
Tên Đức trong tiếng Trung viết là 德 (dé) - đức hạnh. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Đức: 德 (dé) - đức hạnh
Gợi ý tên ghép
- Phương Đức: 芳德 (Fāngdé)
- Như Đức: 如德 (Rúdé)
- Ngọc Đức: 玉德 (Yùdé)
- Hữu Đức: 友德 (Yǒudé)
- Nhật Đức: 日德 (Rìdé)
- Quang Đức: 光德 (Guāngdé)