Tên Hoài trong tiếng Trung: 怀 (huái) - ý nghĩa
Tên Hoài trong tiếng Trung viết là 怀 (huái) - ôm ấp trong lòng, nhớ. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Hoài: 怀 (huái) - ôm ấp trong lòng, nhớ
Gợi ý tên ghép
- Như Hoài: 如怀 (Rúhuái)
- Ngọc Hoài: 玉怀 (Yùhuái)
- Thu Hoài: 秋怀 (Qiūhuái)
- Hữu Hoài: 友怀 (Yǒuhuái)
- Nhật Hoài: 日怀 (Rìhuái)
- Đức Hoài: 德怀 (Déhuái)