Tên Khoa trong tiếng Trung: 科 (kē) - ý nghĩa
Tên Khoa trong tiếng Trung viết là 科 (kē) - khoa bảng, ngành học. Kèm thanh điệu, cách đọc và gợi ý tên ghép.
Khi là tên
- Khoa: 科 (kē) - khoa bảng, ngành học
Gợi ý tên ghép
- Diệu Khoa: 妙科 (Miàokē)
- Khánh Khoa: 庆科 (Qìngkē)
- Mai Khoa: 梅科 (Méikē)
- Hữu Khoa: 友科 (Yǒukē)
- Nhật Khoa: 日科 (Rìkē)
- Đức Khoa: 德科 (Dékē)